Chuyển đến nội dung
立场立場

lìchǎng

Hán Việt: LẬP TRƯỜNG

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. lập trường
  2. quan điểm
  3. lập trường, góc nhìn

Ví dụ

  1. 我们必须坚持正确的立场。

    Wǒmen bìxū jiānchí zhèngquè de lìchǎng.

    Chúng ta phải kiên trì giữ vững lập trường đúng đắn.

  2. 站在对方的立场上考虑问题。

    Zhàn zài duìfāng de lìchǎng shang kǎolǜ wèntí.

    Đặt mình vào lập trường của đối phương để suy nghĩ vấn đề.

  3. 双方在谈判中明确表明了自己的立场。

    Shuāngfāng zài tánpàn zhōng míngquè biǎomíng le zìjǐ de lìchǎng.

    Hai bên đã bày tỏ rõ ràng lập trường của mình trong đàm phán.

  4. 换个立场看问题,你就会理解他为什么那样做。

    Huàn ge lìchǎng kàn wèntí, nǐ jiù huì lǐjiě tā wèishénme nàyàng zuò.

    Đổi góc nhìn để xem xét vấn đề, bạn sẽ hiểu vì sao anh ấy lại làm như thế.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 坚定立场 jiāndìng lìchǎnglập trường kiên định
  • 表明立场 biǎomíng lìchǎngbày tỏ lập trường
  • 政治立场 zhèngzhì lìchǎnglập trường chính trị
  • 站在……立场 zhàn zài... lìchǎngđứng trên lập trường...

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

认识和处理问题时所处的地位和所抱的态度。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

站在 + 某人/某种 + 立场上

đứng trên lập trường của ai/cái gì để xem xét. VD: 站在消费者的立场上看,这个价格太高了。– Đứng trên lập trường người tiêu dùng, giá này quá cao.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

立
场

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1