1Động từ
- bảo vệ luận văn
- biện hộ
- trả lời chất vấn
Ví dụ
Xià ge yuè wǒmen yào jìnxíng bìyè lùnwén dábiàn.
Tháng sau chúng tôi phải tiến hành bảo vệ khóa luận tốt nghiệp.
Jīngguò chōngfèn de zhǔnbèi, tā shùnlì tōngguò le bóshì lùnwén dábiàn.
Sau sự chuẩn bị kỹ càng, anh ấy đã thuận lợi vượt qua buổi bảo vệ luận án tiến sĩ.
Bèigào lǜshī zài fǎtíng shang jìnxíng le yǒulì de dábiàn.
Luật sư của bị cáo đã tiến hành biện hộ đanh thép trước tòa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对受到的指责、揭发或提出的质问进行申辩;特指学位论文答辩。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
进行 + 答辩
tiến hành bảo vệ luận văn hoặc biện luận, chất vấn.
通过 + 答辩
vượt qua kỳ bảo vệ luận văn, được hội đồng chấp thuận.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
