1Động từ
- biện giải
- thanh minh
- bào chữa
Ví dụ
Miànduì quèzáo de zhèngjù, tā wúlì biànjiě.
Trước chứng cứ xác thực, anh ta không còn sức biện giải.
Shìshí bǎi zài yǎnqián, nǐ zài zěnme biànjiě yě méiyǒu yòng.
Sự thật rành rành trước mắt, bạn có biện minh thế nào cũng vô ích.
Tā shìtú wèi zìjǐ de chídào xíngwéi biànjiě.
Anh ấy cố gắng thanh minh cho hành vi đi muộn của mình.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对受人指责的某种见解或行为加以解释。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
为 + đối tượng/hành vi + 辩解
bào chữa, thanh minh cho đối tượng hoặc hành vi nào đó. VD: 他一直在为自己的错误辩解。– Anh ta luôn biện giải cho lỗi lầm của mình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
