1Động từ
- chuẩn bị
- trù bị
- lo liệu trước
- chuẩn bị, trù bị
Ví dụ
Huìyì zhèngzài chóubèi zhōng.
Hội nghị đang trong quá trình chuẩn bị.
Tāmen zhèngzài chóubèi chénglì yì jiā xīn gōngsī.
Họ đang chuẩn bị thành lập một công ty mới.
Yùndònghuì de chóubèi gōngzuò yǐjīng jīběn wánchéng.
Công tác trù bị cho đại hội thể dục thể thao cơ bản đã hoàn thành.
Wèile zhè cì gōngkāikè, zhěnggè jiàoyánzǔ chóubèi le zhěngzhěng liǎng gè xīngqī.
Để chuẩn bị cho tiết dạy thao giảng lần này, cả tổ bộ môn đã chuẩn bị suốt hai tuần liền.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为进行某项工作或成立机构而预先策划准备。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
正在 + 筹备 + tân ngữ / 筹备中
Biểu thị đang trong quá trình trù bị, chuẩn bị. VD: 婚礼正在筹备中。– Hôn lễ đang được chuẩn bị.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
