1Động từ
- du lịch
- đi du lịch
- du lịch, đi chơi
Ví dụ
2Danh từ
- chuyến du lịch
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
为了办事或游览而远行。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
去 + địa điểm + 旅行
đi du lịch ở một địa điểm nào đó. VD: 我想去北京旅行。– Tôi muốn đi du lịch Bắc Kinh.
主语 + 把 + 宾语 + 动词 + 了
Câu chữ "把" với cấu trúc này dùng để diễn đạt chủ ngữ tác động, xử lý một đối tượng xác định (người hoặc sự vật cụ thể), làm xuất hiện kết quả hoặc trạng thái hoàn thành (biểu thị qua trợ từ "了"). Trong câu chữ "把", động từ vị ngữ phải là động từ mang tính tác động và không bao giờ đứng trơ trọi một mình.
白家月把去上海的旅行推迟了。 – Bạch Gia Nguyệt đã hoãn chuyến du lịch Thượng Hải rồi.
你把空调关了吧,房间里有点儿冷。 – Cậu tắt điều hòa đi, trong phòng hơi lạnh.
Bài học: HSK4 · 变化也不一定是坏事 – Thay đổi chưa hẳn là chuyện xấu
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “旅行” 6
- 旅行社lǚxíngshè LỮ HÀNH XÃcông ty du lịch; hãng lữ hànhHSK5
- 旅行袋lǚxíngdài LỮ HÀNH ĐẠItúi du lịch; túi xách tay khi đi xa
- 旅行者lǚxíngzhě LỮ HÀNH GIẢngười du lịch; khách du lịch; người lữ hành
- 徒步旅行túbùlǚxíng ĐỒ BỘ LỮ HÀNHđi bộ đường dài; trekking; du lịch bộ hànhHSK5
- 旅行支票lǚxíngzhīpiào LỮ HÀNH CHI PHIẾUséc du lịch
- 东方旅行日记Dōngfāng Lǚxíng Rìjì ĐÔNG PHƯƠNG LỮ HÀNH NHẬT KÝNhật ký du hành phương ĐôngHSK4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
