Chuyển đến nội dung
算命

suàn mìng

Hán Việt: TOÁN MỆNH

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. bói toán, xem bói

Ví dụ

  1. 他去庙里算命。

    Tā qù miào li suàn mìng.Anh ta vào chùa xem bói.

  2. 我不相信算命说的话。

    Wǒ bù xiāngxìn suànmìng shuō de huà.Tôi không tin những lời bói toán nói.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 算命先生 suànmìng xiānshengthầy bói
  • 去算命 qù suànmìngđi xem bói
  • 相信算命 xiāngxìn suànmìngtin bói toán
  • 算过命 suàn guo mìngtừng xem bói

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

推算人命运的迷信活动。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给/替 + sb + 算命

xem bói cho ai. VD: 算命先生给他算命。– Thầy bói xem bói cho anh ấy.

找 + sb + 算命

tìm ai để xem bói. VD: 他去找大师算命。– Anh ấy tìm đại sư để xem bói.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

算
命

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1