Chuyển đến nội dung
管子

guǎnzi

Hán Việt: QUẢN TỬ

Danh từ

Lượng từ: 根

1Danh từ

  1. ống
  2. cái ống
  3. đường ống

Ví dụ

  1. 水从破裂的塑料管子里流了出来。

    Shuǐ cóng pòliè de sùliào guǎnzi lǐ liú le chūlái.Nước chảy ra từ ống nhựa bị nứt vỡ.

  2. 护士用细管子给他输液。

    Hùshi yòng xì guǎnzi gěi tā shūyè.Y tá dùng một chiếc ống nhỏ để truyền dịch cho anh ấy.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一根管子 yī gēn guǎnzimột cái ống
  • 塑料管子 sùliào guǎnziống nhựa
  • 排水管子 páishuǐ guǎnziđường ống thoát nước
  • 橡胶管子 xiàngjiāo guǎnziống cao su

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

圆筒形的管状物件。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 管子 + động từ

dùng ống để làm một việc gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

管
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1