1Danh từ
- khắc dấu, nghệ thuật triện khắc
- nghệ thuật khắc triện, khắc dấu
Ví dụ
Zhōngguó chuántǒng zhuànkè yìshù jùyǒu dútè de wénhuà mèilì.Nghệ thuật khắc dấu truyền thống của Trung Quốc có sức cuốn hút văn hóa rất độc đáo.
Yéye tuìxiū hòu míshàng le zhuànkè, kè le bùshǎo yìnzhāng.Sau khi nghỉ hưu, ông nội say mê khắc dấu và đã khắc được rất nhiều con dấu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
雕刻印章的通称,以篆字为主,也是中国传统造型艺术之一。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
练习/研究 + 篆刻
dùng làm danh từ chỉ một bộ môn nghệ thuật cổ truyền. VD: 他醉心于篆刻。– Anh ấy say mê môn triện khắc.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
