Chuyển đến nội dung
篮球籃球

lánqiú

Hán Việt: LAM CẦU

HSK2Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. bóng rổ

Ví dụ

  1. 我喜欢打篮球。

    Wǒ xǐhuan dǎ lánqiú.

    Tôi thích chơi bóng rổ.

  2. 操场上有很多人在打篮球。

    Cāochǎng shang yǒu hěn duō rén zài dǎ lánqiú.

    Trên sân tập có rất nhiều người đang chơi bóng rổ.

  3. 今天下午有一场精彩的篮球比赛。

    Jīntiān xiàwǔ yǒu yī chǎng jīngcǎi de lánqiú bǐsài.

    Chiều nay có một trận đấu bóng rổ tuyệt vời.

  4. 我们去打篮球吧。

    Wǒmen qù dǎ lánqiú ba.

    Chúng mình đi chơi bóng rổ đi.

  5. 下课以后我们去打篮球吧。

    Xiàkè yǐhòu wǒmen qù dǎ lánqiú ba.

    Sau khi tan học chúng mình đi chơi bóng rổ nhé.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 打篮球 dǎ lánqiúchơi bóng rổ
  • 篮球场 lánqiúchǎngsân bóng rổ
  • 篮球比赛 lánqiú bǐsàitrận đấu bóng rổ
  • 篮球架 lánqiújiàcột bóng rổ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

球类运动项目之一,也指这项运动使用的球。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

打 + 篮球

Dùng động từ 打 (dǎ) để diễn đạt hành động chơi bóng rổ. VD: 我们去打篮球吧。– Chúng ta đi chơi bóng rổ đi.

Chủ ngữ + 一 + Động từ 1 / Phân câu 1 + 就 + Động từ 2 / Phân câu 2

Dùng để diễn tả hai hành động xảy ra nối tiếp nhau trong thời gian ngắn (vừa... đã...), hoặc phân câu thứ nhất là điều kiện/nguyên nhân dẫn đến kết quả ở phân câu thứ hai (hễ... là...). Nếu hai phân câu cùng một chủ ngữ, chủ ngữ thường đứng trước 一 hoặc trước 就; nếu khác chủ ngữ, hai chủ ngữ lần lượt đứng trước 一 và 就.

陈天中一下课就去打篮球。 – Trần Thiên Trung vừa tan học là đi chơi bóng rổ.

我一回家,妈妈就给我打电话。 – Tôi vừa về đến nhà thì mẹ gọi điện cho tôi.

Bài học: HSK2 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nhé

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

篮
球

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “篮球” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1