1Danh từ
- bóng rổ
Ví dụ
Wǒ xǐhuan dǎ lánqiú.
Tôi thích chơi bóng rổ.
Cāochǎng shang yǒu hěn duō rén zài dǎ lánqiú.
Trên sân tập có rất nhiều người đang chơi bóng rổ.
Jīntiān xiàwǔ yǒu yī chǎng jīngcǎi de lánqiú bǐsài.
Chiều nay có một trận đấu bóng rổ tuyệt vời.
Wǒmen qù dǎ lánqiú ba.
Chúng mình đi chơi bóng rổ đi.
Xiàkè yǐhòu wǒmen qù dǎ lánqiú ba.
Sau khi tan học chúng mình đi chơi bóng rổ nhé.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
球类运动项目之一,也指这项运动使用的球。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
打 + 篮球
Dùng động từ 打 (dǎ) để diễn đạt hành động chơi bóng rổ. VD: 我们去打篮球吧。– Chúng ta đi chơi bóng rổ đi.
Chủ ngữ + 一 + Động từ 1 / Phân câu 1 + 就 + Động từ 2 / Phân câu 2
Dùng để diễn tả hai hành động xảy ra nối tiếp nhau trong thời gian ngắn (vừa... đã...), hoặc phân câu thứ nhất là điều kiện/nguyên nhân dẫn đến kết quả ở phân câu thứ hai (hễ... là...). Nếu hai phân câu cùng một chủ ngữ, chủ ngữ thường đứng trước 一 hoặc trước 就; nếu khác chủ ngữ, hai chủ ngữ lần lượt đứng trước 一 và 就.
陈天中一下课就去打篮球。 – Trần Thiên Trung vừa tan học là đi chơi bóng rổ.
我一回家,妈妈就给我打电话。 – Tôi vừa về đến nhà thì mẹ gọi điện cho tôi.
Bài học: HSK2 · 一起去运动吧 – Cùng đi vận động nhé
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “篮球” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
