1Danh từ
- mụn trứng cá
- mụn đầu đen/đầu trắng
Ví dụ
Qīngchūnqī de qīngshàonián liǎn shang róngyì zhǎng fěncì.
Thanh thiếu niên tuổi dậy thì rất dễ mọc mụn trứng cá trên mặt.
Bú yào yòng shǒu qù jǐ liǎn shang de fěncì.
Đừng dùng tay nặn mụn trên mặt.
Bǎochí miànbù qīngjié kěyǐ jiǎnshǎo fěncì.
Giữ mặt sạch sẽ có thể giảm bớt mụn trứng cá.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种毛囊皮脂腺的慢性炎症,多见于青少年,表现为面部细小丘疹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
脸上 + 长 + 粉刺
Mọc mụn ở trên mặt. VD: 我脸上长了几颗粉刺。– Trên mặt tôi mọc mấy nốt mụn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
