Chuyển đến nội dung
索取

suǒqǔ

Hán Việt: TÁC THỦ

HSK7–9

1Động từ

  1. đòi hỏi
  2. xin lấy
  3. yêu cầu đưa

Ví dụ

  1. 你可以向工作人员索取免费资料。

    Nǐ kěyǐ xiàng gōngzuò rényuán suǒqǔ miǎnfèi zīliào.

    Bạn có thể xin tài liệu miễn phí từ nhân viên.

  2. 办事人员不得以任何理由向群众索取财物。

    Bànshì rényuán bùdé yǐ rènhé lǐyóu xiàng qúnzhòng suǒqǔ cáiwù.

    Cán bộ thụ lý không được lấy bất kỳ lý do gì để đòi hỏi tiền tài của người dân.

  3. 付款后请记得索取正式发票。

    Fùkuǎn hòu qǐng jìde suǒqǔ zhèngshì fāpiào.

    Sau khi thanh toán xin nhớ yêu cầu lấy hóa đơn chính thức.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 索取报酬 suǒqǔ bàochouđòi thù lao
  • 索取发票 suǒqǔ fāpiàoyêu cầu lấy hóa đơn
  • 索取资料 suǒqǔ zīliàoxin tài liệu
  • 索取贿赂 suǒqǔ huìlùvòi vĩnh của hối lộ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

向人要(钱、物等)。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

向 + đối tượng + 索取 + danh từ

xin hoặc đòi vật phẩm, tài liệu, tiền tài từ ai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

付出fùchūbỏ ra; chi ra; trả giá奉献fèngxiàncống hiến; dâng hiến; cống hiến, hi sinh hết mình给予jǐyǔcho; dành cho; ban cho贡献gòngxiàncống hiến; đóng góp; cống hiến, đóng góp捐juānquyên góp; ủng hộ; hiến tặng退还tuìhuántrả lại; hoàn trả赠送zèngsòngtặng; biếu; tặng kèm供应gōngyìngcung cấp; cung ứng归还guīhuántrả lại; hoàn trả捐赠juānzèngquyên tặng; hiến tặng; tặng ủng hộ返还fǎnhuánhoàn trả; trả lại回馈huíkuìđáp lại; báo đáp; tri ân (khách hàng, xã hội)捐献juānxiànhiến tặng; quyên góp; đóng góp tự nguyện献xiàndâng; hiến; tặng牺牲xīshēnghy sinh (tính mạng vì nghĩa lớn); từ bỏ; đánh đổi (quyền lợi, thời gian)偿付chángfùthanh toán; chi trả; hoàn trả (nợ nần, chi phí)赐予cìyǔban cho; ban tặng; ban thưởng递给dìgěiđưa cho; chuyền cho奉送fèngsòngkính tặng; biếu tặng; tặng không (kính ngữ hoặc có hàm ý miễn phí)付给fùgěitrả cho; thanh toán cho交出jiāochūnộp ra; giao ra; bàn giao交给jiāogěigiao cho; đưa cho交还jiāohuángiao lại; trả lại; hoàn trả捐助juānzhùquyên góp; quyên trợ; ủng hộ (tiền, vật chất)施舍shīshěbố thí; ban phát cho người nghèo送给sònggěitặng cho; cho; gửi tặng献出xiànchūcống hiến; hiến dâng; hy sinh献身xiànshēncống hiến; hiến dâng; hy sinh mình

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

索
取

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1