1Động từ
- đòi hỏi
- xin lấy
- yêu cầu đưa
Ví dụ
Nǐ kěyǐ xiàng gōngzuò rényuán suǒqǔ miǎnfèi zīliào.
Bạn có thể xin tài liệu miễn phí từ nhân viên.
Bànshì rényuán bùdé yǐ rènhé lǐyóu xiàng qúnzhòng suǒqǔ cáiwù.
Cán bộ thụ lý không được lấy bất kỳ lý do gì để đòi hỏi tiền tài của người dân.
Fùkuǎn hòu qǐng jìde suǒqǔ zhèngshì fāpiào.
Sau khi thanh toán xin nhớ yêu cầu lấy hóa đơn chính thức.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向人要(钱、物等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向 + đối tượng + 索取 + danh từ
xin hoặc đòi vật phẩm, tài liệu, tiền tài từ ai.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
