1Động từ
- cung cấp
- cung ứng
Ví dụ
Shìchǎng shang de shūcài gōngyìng chōngzú.
Nguồn cung cấp rau củ trên thị trường rất dồi dào.
Gāi shuǐchǎng xiàng quánchéng jūmín gōngyìng qīngjié zìláishuǐ.
Nhà máy nước này cung cấp nước máy sạch cho toàn thể cư dân thành phố.
Suízhe xūqiú zēngzhǎng, shāngpǐn gōngyìng kāishǐ chūxiàn duǎnquē.
Cùng với sự gia tăng nhu cầu, việc cung ứng hàng hóa bắt đầu thiếu hụt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
以物资或金钱满足需要。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
向/给 + đối tượng + 供应 + vật phẩm
Cung cấp, cung ứng đồ vật gì cho ai/nơi nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “供应” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
