1Động từ
- cho
- dành cho
- ban cho
- dành cho, trao cho
Ví dụ
Gǎnxiè dàjiā jǐyǔ wǒ de dàlì zhīchí yǔ xìnrèn.
Cảm ơn mọi người đã dành cho tôi sự ủng hộ và tin tưởng to lớn.
Fùmǔ jǐyǔ le wǒmen wúsī de ài.
Cha mẹ đã dành cho chúng ta tình yêu thương vị tha vô điều kiện.
Zhèngfǔ duì shòuzāi qúnzhòng jǐyǔ le jíshí de yuánzhù.
Chính phủ đã kịp thời hỗ trợ cho người dân vùng chịu thiên tai.
Fùmǔ yīnggāi jǐyǔ háizi zúgòu de xìnrèn hé zūnzhòng.
Cha mẹ nên dành cho con cái sự tin tưởng và tôn trọng đúng mực.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
使别人得到;给。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
给予 + danh từ trừu tượng
Dùng trong văn phong trang trọng, tân ngữ thường là các danh từ trừu tượng (như 支持, 帮助, 关怀, 赔偿).
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
