Chuyển đến nội dung
给予給予

jǐyǔ

Hán Việt: CẤP DỮ

HSK6

1Động từ

  1. cho
  2. dành cho
  3. ban cho
  4. dành cho, trao cho

Ví dụ

  1. 感谢大家给予我的大力支持与信任。

    Gǎnxiè dàjiā jǐyǔ wǒ de dàlì zhīchí yǔ xìnrèn.

    Cảm ơn mọi người đã dành cho tôi sự ủng hộ và tin tưởng to lớn.

  2. 父母给予了我们无私的爱。

    Fùmǔ jǐyǔ le wǒmen wúsī de ài.

    Cha mẹ đã dành cho chúng ta tình yêu thương vị tha vô điều kiện.

  3. 政府对受灾群众给予了及时的援助。

    Zhèngfǔ duì shòuzāi qúnzhòng jǐyǔ le jíshí de yuánzhù.

    Chính phủ đã kịp thời hỗ trợ cho người dân vùng chịu thiên tai.

  4. 父母应该给予孩子足够的信任和尊重。

    Fùmǔ yīnggāi jǐyǔ háizi zúgòu de xìnrèn hé zūnzhòng.

    Cha mẹ nên dành cho con cái sự tin tưởng và tôn trọng đúng mực.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 给予支持 jǐyǔ zhīchídành sự ủng hộ
  • 给予帮助 jǐyǔ bāngzhùgiúp đỡ
  • 给予关注 jǐyǔ guānzhùdành sự quan tâm
  • 给予鼓励 jǐyǔ gǔlìkhích lệ, động viên
  • 给予肯定 jǐyǔ kěndìngdành sự ghi nhận

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

使别人得到;给。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给予 + danh từ trừu tượng

Dùng trong văn phong trang trọng, tân ngữ thường là các danh từ trừu tượng (như 支持, 帮助, 关怀, 赔偿).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

给
予

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1