1Động từ
- trao cho
- giao cho
- ban cho (trách nhiệm, quyền lực, ý nghĩa)
- trao cho, mang lại cho
Ví dụ
Zhè shì shídài fùyǔ wǒmen de shénshèng shǐmìng.
Đây là sứ mệnh thiêng liêng mà thời đại trao cho chúng ta.
Xiànfǎ fùyǔ le gōngmín yánlùn zìyóu de quánlì.
Hiến pháp trao quyền tự do ngôn luận cho công dân.
Zuòjiā fùyǔ le zhè ge juésè dútè de shēngmìnglì.
Nhà văn đã ban cho nhân vật này một sức sống độc đáo.
Xiàndài xìnxī jìshù fùyǔ le kètáng gèng duō de shēngjī yǔ huólì.
Công nghệ thông tin hiện đại đã mang lại cho lớp học thêm nhiều sinh khí và sức sống.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
交给(重大任务、使命等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
A + 赋予 + B + 权利/使命/意义
Dùng trang trọng, diễn đạt chủ thể A trao ban hoặc gán cho đối tượng B quyền lực, trách nhiệm hay giá trị trừu tượng nào đó. VD: 法律赋予我们监督的权利。– Pháp luật trao cho chúng ta quyền giám sát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
