Chuyển đến nội dung
奉献奉獻

fèngxiàn

Hán Việt: PHỤNG HIẾN

HSK6Lượng từ: 次

1Động từ

  1. cống hiến
  2. dâng hiến
  3. cống hiến, hi sinh hết mình

Ví dụ

  1. 他把一生都奉献给了教育事业。

    Tā bǎ yìshēng dōu fèngxiàn gěile jiàoyù shìyè.

    Ông ấy đã cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp giáo dục.

  2. 青年人应该为祖国的发展奉献青春。

    Qīngniánrén yīnggāi wèi zǔguó de fāzhǎn fèngxiàn qīngchūn.

    Thanh niên nên cống hiến tuổi trẻ cho sự phát triển của tổ quốc.

  3. 她甘愿为艺术奉献自己的一切。

    Tā gānyuàn wèi yìshù fèngxiàn zìjǐ de yíqiè.

    Cô ấy tình nguyện dâng hiến tất cả của mình cho nghệ thuật.

  4. 许多志愿者默默为农村教育奉献着青春。

    Xǔduō zhìyuànzhě mòmò wèi nóngcūn jiàoyù fèngxiàn zhe qīngchūn.

    Nhiều tình nguyện viên đã lặng lẽ cống hiến tuổi xuân cho giáo dục nông thôn.

2Danh từ

  1. sự cống hiến
  2. sự dâng hiến

Ví dụ

  1. 志愿者的无私奉献令人敬佩。

    Zhìyuànzhě de wúsī fèngxiàn lìng rén jìngpèi.

    Sự cống hiến vô tư của các tình nguyện viên khiến người ta khâm phục.

  2. 社会需要更多人做出积极的奉献。

    Shèhuì xūyào gèng duō rén zuòchū jījí de fèngxiàn.

    Xã hội cần nhiều người hơn nữa có những cống hiến tích cực.

  3. 他的杰出奉献得到了国家的高度认可。

    Tā de jiéchū fèngxiàn dédào le guójiā de gāodù rènkě.

    Sự cống hiến kiệt xuất của ông đã nhận được sự công nhận cao từ nhà nước.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 无私奉献 wúsī fèngxiàncống hiến quên mình
  • 奉献青春 fèngxiàn qīngchūncống hiến tuổi trẻ
  • 默默奉献 mòmò fèngxiànâm thầm cống hiến
  • 奉献精神 fèngxiàn jīngshéntinh thần cống hiến

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

恭敬地交付、呈献;毫无保留地贡献出自己的力量。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + danh từ + 奉献给……

Cống hiến/dâng hiến cái gì cho ai hoặc sự nghiệp nào đó. VD: 他把全部精力奉献给科研工作。– Ông ấy dâng hiến toàn bộ sức lực cho công tác nghiên cứu khoa học.

为……奉献……

Cống hiến cái gì vì mục tiêu, lý tưởng nào đó. VD: 为社会奉献爱心。– Dâng hiến tấm lòng nhân ái cho xã hội.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

奉
献

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1