1Tính từ
- chặt chẽ
- khăng khít
Ví dụ
Zhè liǎng jiàn shì yǒuzhe jǐnmì de liánxì.
Hai sự việc này có mối liên hệ chặt chẽ với nhau.
Liǎng guó zài jīngjì lǐngyù zhǎnkāi le jǐnmì de hézuò.
Hai nước đã triển khai sự hợp tác khăng khít trong lĩnh vực kinh tế.
Dàjiā yào jǐnmì tuánjié zài tuánduì zhōuwéi.
Mọi người cần đoàn kết chặt chẽ quanh tập thể.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
结合得紧,不可分开;组织或联系十分严密。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
紧密 + 地 + Động từ
Làm phó từ biểu thị hành động diễn ra một cách chặt chẽ, gắn kết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
