1Danh từ
- quan hệ
- mối quan hệ
- liên quan
- quan hệ, mối liên hệ
- quan hệ, mối quan hệ
Ví dụ
Tāmen liǎ de guānxì yīzhí hěn hǎo.
Mối quan hệ giữa hai người họ luôn rất tốt.
Zhè gēn wǒ méiyǒu guānxì.
Chuyện này không liên quan gì đến tôi.
Méi guānxì, bié kèqi.
Không sao đâu, đừng khách sáo.
Zhè qǐ tūfā shìgù gēn èliè de tiānqì yǒu hěn dà guānxi.
Vụ tai nạn bất ngờ này có liên quan rất lớn đến thời tiết xấu.
Zhè jiàn shìqing de chéngbài zhíjiē guānxì dào zhěnggè tuánduì de qiántú.
Sự thành bại của việc này liên quan trực tiếp đến tiền đồ của cả đội ngũ.
2Động từ
- liên quan đến
- ảnh hưởng tới
- mối quan hệ, sự liên quan
Ví dụ
Zhè jiàn shì guānxì dào dàjiā de lìyì.
Việc này liên quan đến lợi ích của mọi người.
Jiànkāng guānxì dào měi ge rén de shēnghuó zhìliàng.
Sức khỏe liên quan đến chất lượng cuộc sống của mỗi người.
Zhè ge wèntí guānxì quánjú.
Vấn đề này ảnh hưởng tới toàn cục.
Shēntǐ hǎohuài gēn píngshí de yǐnshí xíguàn yǒu hěn dà guānxi.
Sức khỏe tốt hay xấu liên quan rất nhiều đến thói quen ăn uống hằng ngày.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物之间相互作用、相互影响的状态;关涉,牵涉。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟……有 / 没关系
có/không liên quan đến ai hoặc việc gì. VD: 这件事跟他有关系。– Việc này có liên quan tới anh ấy.
关系到 + danh từ
liên quan đến, ảnh hưởng đến điều gì quan trọng. VD: 这关系到公司的未来。– Việc này liên quan đến tương lai công ty.
Động từ + 得 / 不 + Bổ ngữ kết quả / xu hướng
Bổ ngữ khả năng. Chèn '得' hoặc '不' vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ xu hướng để biểu thị trong điều kiện nhất định có thể hoặc không thể đạt được kết quả, phương hướng đó. Khẳng định: 'V + 得 + Bổ ngữ'; Phủ định: 'V + 不 + Bổ ngữ'; Nghi vấn: 'V + 得 + Bổ ngữ + V + 不 + Bổ ngữ?' hoặc 'V + 得 + Bổ ngữ + 吗?'.
打不好没关系,大家一起玩儿才高兴呢。 – Đánh không hay cũng không sao, mọi người cùng chơi mới vui chứ.
这本书你看得懂看不懂? – Quyển sách này bạn đọc có hiểu không?
Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “关系” 6
- 没关系méi guānxi MỘT QUAN HỆkhông sao; không có gì; không sao, không có gìHSK1
- 关系到guānxìdào QUAN HỆ ĐÁOliên quan đến; ảnh hưởng đến; ảnh hưởng tớiHSK5
- 性关系xìngguānxiquan hệ tình dụcHSK5
- 相互关系xiānghùguānxìmối quan hệ qua lại; mối quan hệ tương hỗHSK5
- 等价关系děngjiàguānxì ĐẲNG GIÁ QUAN HỆquan hệ tương đương (thuật ngữ toán học/logic)HSK6
- 人际关系rénjìguānxì NHÂN TẾ QUAN HỆquan hệ giữa người với người; mối quan hệ xã giao
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
