Chuyển đến nội dung
关系關係 / 關系

guānxì

Hán Việt: QUAN HỆ

HSK2

1Danh từ

  1. quan hệ
  2. mối quan hệ
  3. liên quan
  4. quan hệ, mối liên hệ
  5. quan hệ, mối quan hệ

Ví dụ

  1. 他们俩的关系一直很好。

    Tāmen liǎ de guānxì yīzhí hěn hǎo.

    Mối quan hệ giữa hai người họ luôn rất tốt.

  2. 这跟我没有关系。

    Zhè gēn wǒ méiyǒu guānxì.

    Chuyện này không liên quan gì đến tôi.

  3. 没关系,别客气。

    Méi guānxì, bié kèqi.

    Không sao đâu, đừng khách sáo.

  4. 这起突发事故跟恶劣的天气有很大关系。

    Zhè qǐ tūfā shìgù gēn èliè de tiānqì yǒu hěn dà guānxi.

    Vụ tai nạn bất ngờ này có liên quan rất lớn đến thời tiết xấu.

  5. 这件事情的成败直接关系到整个团队的前途。

    Zhè jiàn shìqing de chéngbài zhíjiē guānxì dào zhěnggè tuánduì de qiántú.

    Sự thành bại của việc này liên quan trực tiếp đến tiền đồ của cả đội ngũ.

2Động từ

  1. liên quan đến
  2. ảnh hưởng tới
  3. mối quan hệ, sự liên quan

Ví dụ

  1. 这件事关系到大家的利益。

    Zhè jiàn shì guānxì dào dàjiā de lìyì.

    Việc này liên quan đến lợi ích của mọi người.

  2. 健康关系到每个人的生活质量。

    Jiànkāng guānxì dào měi ge rén de shēnghuó zhìliàng.

    Sức khỏe liên quan đến chất lượng cuộc sống của mỗi người.

  3. 这个问题关系全局。

    Zhè ge wèntí guānxì quánjú.

    Vấn đề này ảnh hưởng tới toàn cục.

  4. 身体好坏跟平时的饮食习惯有很大关系。

    Shēntǐ hǎohuài gēn píngshí de yǐnshí xíguàn yǒu hěn dà guānxi.

    Sức khỏe tốt hay xấu liên quan rất nhiều đến thói quen ăn uống hằng ngày.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 没关系 méi guānxìkhông sao / không có gì
  • 人际关系 rénjì guānxìquan hệ giữa người với người
  • 发生关系 fāshēng guānxìcó liên quan
  • 家庭关系 jiātíng guānxìquan hệ gia đình

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物之间相互作用、相互影响的状态;关涉,牵涉。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟……有 / 没关系

có/không liên quan đến ai hoặc việc gì. VD: 这件事跟他有关系。– Việc này có liên quan tới anh ấy.

关系到 + danh từ

liên quan đến, ảnh hưởng đến điều gì quan trọng. VD: 这关系到公司的未来。– Việc này liên quan đến tương lai công ty.

Động từ + 得 / 不 + Bổ ngữ kết quả / xu hướng

Bổ ngữ khả năng. Chèn '得' hoặc '不' vào giữa động từ và bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ xu hướng để biểu thị trong điều kiện nhất định có thể hoặc không thể đạt được kết quả, phương hướng đó. Khẳng định: 'V + 得 + Bổ ngữ'; Phủ định: 'V + 不 + Bổ ngữ'; Nghi vấn: 'V + 得 + Bổ ngữ + V + 不 + Bổ ngữ?' hoặc 'V + 得 + Bổ ngữ + 吗?'.

打不好没关系,大家一起玩儿才高兴呢。 – Đánh không hay cũng không sao, mọi người cùng chơi mới vui chứ.

这本书你看得懂看不懂? – Quyển sách này bạn đọc có hiểu không?

Bài học: HSK3 · 大家都爱运动 – Ai cũng mê thể thao

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

关
系

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “关系” 6

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1