1Danh từ
- kẻ phóng hỏa
- thủ phạm đốt nhà
Ví dụ
Jǐngfāng zài ànfā sān xiǎoshí hòu dàibǔ le zònghuǒfàn.
Cảnh sát đã bắt giữ kẻ phóng hỏa sau ba giờ xảy ra vụ án.
Xiànchǎng de jiānkòng lùxiàng pāi xià le zònghuǒfàn de shēnyǐng.
Camera giám sát tại hiện trường đã ghi lại bóng dáng của kẻ phóng hỏa.
Fǎguān pànchǔ nà míng zònghuǒfàn shí nián yǒuqī túxíng.
Thẩm phán đã tuyên phạt kẻ phóng hỏa đó mười năm tù có thời hạn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
故意放火制造火灾的罪犯。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 纵火犯 + 捉拿归案 / 逮捕
bắt kẻ phóng hỏa quy án hoặc bắt giam. VD: 警方迅速把纵火犯逮捕归案。– Cảnh sát nhanh chóng bắt kẻ phóng hỏa quy án.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
