1Động từ
- thêu hoa
Ví dụ
Gǔshíhou de nǚháizi dàduō yào zài jiālǐ xuéxí xiùhuā.
Thời xưa con gái phần lớn phải ở nhà học thêu thùa.
Nǎinai dài zhe lǎohuājìng zài chuāng qián zhuānzhù de xiùhuā.
Bà đeo kính lão ngồi chăm chú thêu hoa bên cửa sổ.
Tā zài shǒupà shang xiùhuā, shǒuyì fēicháng jīngqiǎo.
Cô ấy thêu hoa lên chiếc khăn tay, tay nghề vô cùng khéo léo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
在丝绸、布帛等物上用彩色丝线刺缀花纹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在 + danh từ chỉ đồ vật + 上 + 绣花
thêu hoa văn, hoa tiết lên trên đồ vật nào đó. VD: 她在衣服上绣花。– Cô ấy thêu hoa lên áo.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
