Chuyển đến nội dung
绵羊綿羊

miányáng

Danh từ

HSK5Lượng từ: 只、群

1Danh từ

  1. cừu
  2. cừu nuôi lấy lông

Ví dụ

  1. 草地上有一大群绵羊在吃草。

    Cǎodì shang yǒu yí dà qún miányáng zài chī cǎo.Trên bãi cỏ có một đàn cừu lớn đang gặm cỏ.

  2. 绵羊的毛可以用来做衣服。

    Miányáng de máo kěyǐ yòng lái zuò yīfu.Lông cừu có thể dùng để may quần áo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一群绵羊 yì qún miányángmột bầy cừu
  • 剪绵羊毛 jiǎn miányángmáoxén lông cừu
  • 放绵羊 fàng miányángchăn cừu
  • 温顺的绵羊 wēnshùn de miányángchú cừu ngoan ngoãn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

哺乳动物,毛多为白色,性情温和,毛是贵重的纺织原料。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

群 + 绵羊

Lượng từ 'quần' đi với bầy cừu. VD: 一群白色的绵羊。– Một đàn cừu trắng.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绵
羊

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1