Chuyển đến nội dung
绽放綻放

zhànfàng

Hán Việt: TRÁN PHÓNG

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. nở rộ
  2. bung nở

Ví dụ

  1. 春天到了,花园里的花朵竞相绽放。

    Chūntiān dào le, huāyuán lǐ de huāduǒ jìngxiāng zhànfàng.Mùa xuân đến rồi, hoa trong vườn đua nhau nở rộ.

  2. 听到好消息,她的脸上绽放出了灿烂的笑容。

    Tīng dào hǎo xiāoxi, tā de liǎn shàng zhànfàng chū le cànlàn de xiàoróng.Nghe được tin tốt, trên mặt cô ấy nở rộ nụ cười rạng rỡ.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 竞相绽放 jìngxiāng zhànfàngđua nhau khoe sắc nở rộ
  • 悄然绽放 qiǎorán zhànfànglặng lẽ bung nở
  • 绽放笑容 zhànfàng xiàoróngnở nụ cười
  • 绽放光彩 zhànfàng guāngcǎitỏa sáng rực rỡ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(花朵)开放;也比喻笑容等舒展出现。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

脸上 + 绽放出 + 笑容

trên mặt nở ra nụ cười rạng ngời. VD: 听到喜讯,她的脸上绽放出了笑容。– Nghe tin vui, trên mặt cô ấy liền nở nụ cười.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

绽
放

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1