1Động từ
- biên tập
- chỉnh sửa
Ví dụ
Zhè běn cídiǎn biānjí le sān nián cái chūbǎn.
Cuốn từ điển này biên tập mất ba năm mới xuất bản.
Tā zhèngzài diànnǎo shang biānjí gāng pāi hǎo de shìpín.
Anh ấy đang chỉnh sửa video vừa quay xong trên máy tính.
Zhè piān wénzhāng hái xūyào jìnyíbù biānjí jiāgōng.
Bài viết này còn cần biên tập và trau chuốt thêm.
2Danh từ
- biên tập viên
- biên tập, chỉnh sửa
Ví dụ
Tā shì yì jiā chūbǎnshè de zīshēn biānjí.
Anh ấy là biên tập viên kỳ cựu của một nhà xuất bản.
Zhè wèi biānjí duì gǎojiàn de yāoqiú fēicháng yángé.
Biên tập viên này có yêu cầu rất khắt khe đối với bản thảo.
Tā shì wǒmen zázhìshè de zhǔrèn biānjí.
Ông ấy là chủ nhiệm biên tập của tạp chí chúng tôi.
Tā zài chūbǎnshè dānrèn wénzì biānjí hěn duō nián le.
Anh ấy làm biên tập viên con chữ ở nhà xuất bản đã nhiều năm rồi.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对作品进行整理加工;从事编辑工作的人。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
编辑 + tân ngữ (bài viết/sách/video...)
dùng như động từ chỉ hành động thu thập, chọn lọc, chỉnh sửa nội dung tài liệu. VD: 编辑教材。– Biên soạn giáo trình.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
