Chuyển đến nội dung
编辑編輯

biānjí

Hán Việt: BIÊN TẬP

HSK6Lượng từ: 位、名、个

1Động từ

  1. biên tập
  2. chỉnh sửa

Ví dụ

  1. 这本词典编辑了三年才出版。

    Zhè běn cídiǎn biānjí le sān nián cái chūbǎn.

    Cuốn từ điển này biên tập mất ba năm mới xuất bản.

  2. 他正在电脑上编辑刚拍好的视频。

    Tā zhèngzài diànnǎo shang biānjí gāng pāi hǎo de shìpín.

    Anh ấy đang chỉnh sửa video vừa quay xong trên máy tính.

  3. 这篇文章还需要进一步编辑加工。

    Zhè piān wénzhāng hái xūyào jìnyíbù biānjí jiāgōng.

    Bài viết này còn cần biên tập và trau chuốt thêm.

2Danh từ

  1. biên tập viên
  2. biên tập, chỉnh sửa

Ví dụ

  1. 他是一家出版社的资深编辑。

    Tā shì yì jiā chūbǎnshè de zīshēn biānjí.

    Anh ấy là biên tập viên kỳ cựu của một nhà xuất bản.

  2. 这位编辑对稿件的要求非常严格。

    Zhè wèi biānjí duì gǎojiàn de yāoqiú fēicháng yángé.

    Biên tập viên này có yêu cầu rất khắt khe đối với bản thảo.

  3. 他是我们杂志社的主任编辑。

    Tā shì wǒmen zázhìshè de zhǔrèn biānjí.

    Ông ấy là chủ nhiệm biên tập của tạp chí chúng tôi.

  4. 他在出版社担任文字编辑很多年了。

    Tā zài chūbǎnshè dānrèn wénzì biānjí hěn duō nián le.

    Anh ấy làm biên tập viên con chữ ở nhà xuất bản đã nhiều năm rồi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 编辑图书 biānjí túshūbiên tập sách
  • 责任编辑 zérèn biānjíbiên tập viên phụ trách
  • 编辑排版 biānjí páibǎnbiên tập và dàn trang
  • 执行编辑 zhíxíng biānjíbiên tập viên điều hành

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对作品进行整理加工;从事编辑工作的人。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

编辑 + tân ngữ (bài viết/sách/video...)

dùng như động từ chỉ hành động thu thập, chọn lọc, chỉnh sửa nội dung tài liệu. VD: 编辑教材。– Biên soạn giáo trình.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

编
辑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1