Chuyển đến nội dung
辑輯

jí

Hán Việt: TẬP

HSK5Lượng từ: 本、部、套Bộ: 车13 nét

1Động từ

  1. biên tập, sưu tầm và chỉnh lý tư liệu

Ví dụ

  1. 这本书是他花费三年时间辑录而成的。

    Zhè běn shū shì tā huāfèi sān nián shíjiān jílù ér chéng de.

    Cuốn sách này do anh ấy dành ba năm sưu tầm và biên soạn mà thành.

  2. 出版社正在把这些散文辑印成册。

    Chūbǎnshè zhèngzài bǎ zhèxiē sǎnwén jíyìn chéng cè.

    Nhà xuất bản đang tập hợp những bài tản văn này để in thành tập.

  3. 他把古代文献分门别类,辑为一书。

    Tā bǎ gǔdài wénxiàn fēnmén-biélèi, jí wéi yì shū.

    Ông ấy phân loại các văn hiến cổ rồi biên tập thành một cuốn sách.

2Lượng từ

  1. tập, phần (sách hoặc đĩa hát)

Ví dụ

  1. 这部长篇小说的第二辑已经出版了。

    Zhè bù chángpiān xiǎoshuō de dì-èr jí yǐjīng chūbǎn le.

    Tập hai của cuốn tiểu thuyết dài tập này đã được xuất bản.

  2. 这是该纪录片的第一辑,内容非常精彩。

    Zhè shì gāi jìlùpiàn de dì-yī jí, nèiróng fēicháng jīngcǎi.

    Đây là phần đầu tiên của bộ phim tài liệu, nội dung rất hấp dẫn.

  3. 他新出的专辑里收录了十首好歌。

    Tā xīn chū de zhuānjí lǐ shōulù le shí shǒu hǎo gē.

    Trong album mới phát hành của anh ấy có tuyển chọn mười bài hát hay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 编辑 biānjíbiên tập
  • 专辑 zhuānjíalbum, chuyên tập
  • 辑录 jílùsưu tầm và biên soạn
  • 第一辑 dì-yī jítập một

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

聚集材料并加以整理;丛书、期刊等分成套或部分时的单位。

Ghi chú: Bên trái là bộ Xa (车 - xe), bên phải là chữ Tập (咠); gom góp nhiều vật liệu xếp lên xe rồi biên tập lại.

Ngữ pháp liên quan 相关语法

第 + số từ + 辑

dùng như lượng từ chỉ thứ tự các tập sách, đĩa nhạc trong một bộ. VD: 购买第三辑 – mua tập ba.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

辑

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “辑” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1