1Động từ
- biên tập, sưu tầm và chỉnh lý tư liệu
Ví dụ
Zhè běn shū shì tā huāfèi sān nián shíjiān jílù ér chéng de.
Cuốn sách này do anh ấy dành ba năm sưu tầm và biên soạn mà thành.
Chūbǎnshè zhèngzài bǎ zhèxiē sǎnwén jíyìn chéng cè.
Nhà xuất bản đang tập hợp những bài tản văn này để in thành tập.
Tā bǎ gǔdài wénxiàn fēnmén-biélèi, jí wéi yì shū.
Ông ấy phân loại các văn hiến cổ rồi biên tập thành một cuốn sách.
2Lượng từ
- tập, phần (sách hoặc đĩa hát)
Ví dụ
Zhè bù chángpiān xiǎoshuō de dì-èr jí yǐjīng chūbǎn le.
Tập hai của cuốn tiểu thuyết dài tập này đã được xuất bản.
Zhè shì gāi jìlùpiàn de dì-yī jí, nèiróng fēicháng jīngcǎi.
Đây là phần đầu tiên của bộ phim tài liệu, nội dung rất hấp dẫn.
Tā xīn chū de zhuānjí lǐ shōulù le shí shǒu hǎo gē.
Trong album mới phát hành của anh ấy có tuyển chọn mười bài hát hay.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
聚集材料并加以整理;丛书、期刊等分成套或部分时的单位。
Ghi chú: Bên trái là bộ Xa (车 - xe), bên phải là chữ Tập (咠); gom góp nhiều vật liệu xếp lên xe rồi biên tập lại.
Ngữ pháp liên quan 相关语法
第 + số từ + 辑
dùng như lượng từ chỉ thứ tự các tập sách, đĩa nhạc trong một bộ. VD: 购买第三辑 – mua tập ba.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từ có chứa “辑” 4
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
