Chuyển đến nội dung
罐子

guànzi

Hán Việt: QUÁN TỬ

Danh từ

Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. cái lọ
  2. cái bình
  3. cái hũ
  4. lon

Ví dụ

  1. 妈妈把糖放在玻璃罐子里。

    Māma bǎ táng fàng zài bōli guànzi lǐ.Mẹ để đường vào trong lọ thủy tinh.

  2. 这个铁罐子可以用来装茶叶。

    Zhè ge tiě guànzi kěyǐ yòng lái zhuāng cháyè.Chiếc lon sắt này có thể dùng để đựng trà.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 玻璃罐子 bōli guànzilọ thủy tinh
  • 密封罐子 mìfēng guànzihũ đậy kín
  • 铁罐子 tiě guànzilon sắt
  • 打破罐子 dǎpò guànzilàm vỡ hũ lọ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

盛东西的圆筒形器皿,多由陶、瓷、玻璃或金属制成。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + đồ vật + 放进/装在 + 罐子里

cho/đựng thứ gì vào trong lọ, hũ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

罐
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1