Chuyển đến nội dung
饼干餅乾

bǐnggān

Hán Việt: BÍNH KIỀN

Danh từ

HSK4Lượng từ: 块、包、盒

1Danh từ

  1. bánh quy

Ví dụ

  1. 我买了一包饼干。

    Wǒ mǎi le yì bāo bǐnggān.Tôi đã mua một gói bánh quy.

  2. 饿了就先吃两块饼干吧。

    È le jiù xiān chī liǎng kuài bǐnggān ba.Đói thì ăn tạm hai cái bánh quy trước đi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一包饼干 yì bāo bǐnggānmột gói bánh quy
  • 一块饼干 yí kuài bǐnggānmột miếng bánh quy
  • 巧克力饼干 qiǎokèlì bǐnggānbánh quy sô-cô-la
  • 吃饼干 chī bǐnggānăn bánh quy

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以面粉等为主要原料烤制成的小食品。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ (包/块/盒) + 饼干

cách đếm bánh quy thường dùng 包 (gói), 块 (miếng/cái), 盒 (hộp). VD: 他买了一盒饼干。– Anh ấy mua một hộp bánh quy.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

饼
干

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1