1Danh từ
- mỹ thuật
- nghệ thuật thị giác
Ví dụ
Tā cóngxiǎo jiù duì měishù gǎn xìngqù.
Từ nhỏ anh ấy đã có hứng thú với mỹ thuật.
Míngtiān wǒmen yào qù měishùguǎn kàn huàzhǎn.
Ngày mai chúng tôi sẽ đến bảo tàng mỹ thuật xem triển lãm tranh.
Tā dàxué xué de shì měishù zhuānyè.
Đại học cô ấy học chuyên ngành mỹ thuật.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
造型艺术的一种,主要包括绘画、雕塑、设计等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
对 + 美术 + 感兴趣
có hứng thú với mỹ thuật. VD: 妹妹对美术很感兴趣。– Em gái rất có hứng thú với mỹ thuật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “美术” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
