Chuyển đến nội dung
老人家

lǎorenjia

Hán Việt: LÃO NHÂN GIA

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 位

1Danh từ

  1. cụ già
  2. người già (cách gọi tôn kính)
  3. cha mẹ già (cách gọi tôn kính)

Ví dụ

  1. 请给老人家让个座位。

    Qǐng gěi lǎorenjia ràng gè zuòwèi.Xin hãy nhường ghế cho cụ già.

  2. 您家老人家身体可好?

    Nín jiā lǎorenjia shēntǐ kě hǎo?Cụ thân sinh nhà anh dạo này sức khỏe có tốt không?

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 那位老人家 nà wèi lǎorenjiacụ già đằng kia
  • 伺候老人家 cìhou lǎorenjiachăm sóc cụ già / phụng dưỡng cha mẹ già
  • 陪老人家 péi lǎorenjiabầu bạn cùng cụ già

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对老年人的尊称;指老年长辈。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ 位 + 老人家

Dùng lượng từ 位 để bày tỏ sự tôn kính trang trọng đối với người cao tuổi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

老
人
家

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1