Chuyển đến nội dung
老板老板 / 老闆

lǎobǎn

Hán Việt: LÃO BẢN

Danh từ

HSK5Lượng từ: 位、个

1Danh từ

  1. ông chủ
  2. chủ quán
  3. sếp
  4. ông chủ, sếp

Ví dụ

  1. 老板对员工非常关照。

    Lǎobǎn duì yuángōng fēicháng guānzhào.Ông chủ rất quan tâm chăm sóc nhân viên.

  2. 老板,结一下账!

    Lǎobǎn, jié yíxià zhàng!Ông chủ ơi, tính tiền giúp tôi với!

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 当老板 dāng lǎobǎnlàm chủ, làm sếp
  • 大老板 dà lǎobǎnông chủ lớn
  • 小老板 xiǎo lǎobǎnchủ nhỏ / chủ tiệm
  • 老板娘 lǎobǎnniángbà chủ
  • 民营老板 mínyíng lǎobǎnchủ doanh nghiệp tư nhân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

工商业的经营者或所有者;雇主。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

给 + 老板 + 打工

Làm thuê cho ông chủ. VD: 他给一个外国老板打工。– Anh ấy làm thuê cho một ông chủ người nước ngoài.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

老
板

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1