1Danh từ
- ung thư phổi
Ví dụ
Xīyān shì dǎozhì fèi'ái de zhǔyào yuányīn zhīyī.
Hút thuốc là một trong những nguyên nhân chính dẫn đến ung thư phổi.
Zǎoqī fāxiàn fèi'ái duìyú zhìliáo fēicháng guānjiàn.
Phát hiện ung thư phổi sớm rất then chốt cho việc điều trị.
Tā bùxìng bèi quèzhěn wéi wǎnqī fèi'ái.
Ông ấy không may bị chẩn đoán mắc ung thư phổi giai đoạn cuối.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
发生在肺部的恶性肿瘤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
患上/确诊为 + 肺癌
Dùng để chỉ tình trạng mắc phải hoặc được bác sĩ chẩn đoán mắc bệnh ung thư phổi.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
