1Động từ
- nhận được
- đạt được
- có được
- đạt được, nhận được
Ví dụ
Tā dédào le dàjiā de zhīchí.
Anh ấy đã nhận được sự ủng hộ của mọi người.
Nǔlì xuéxí jiù huì dédào hǎo chéngjì.
Chăm chỉ học tập thì sẽ đạt được thành tích tốt.
Jīngguò zhìliáo, tā de bìng dédào le kòngzhì.
Sau khi điều trị, bệnh của ông ấy đã được khống chế.
Fùchū nǔlì cái néng dédào hǎo chéngjī.
Bỏ ra nỗ lực mới có thể đạt được thành tích tốt.
Tōngguò búxiè nǔlì, tā zhōngyú dédào le dàjiā de yízhì rènkě.
Nhờ nỗ lực không ngừng, cuối cùng cô ấy đã nhận được sự công nhận của mọi người.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
获得。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
得到 + danh từ / động từ trừu tượng
Đạt được hay nhận được sự việc gì (thường là điều tích cực: khen ngợi, giúp đỡ, kết quả). VD: 这个问题得到了解决。– Vấn đề này đã được giải quyết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
