Chuyển đến nội dung
得到

dédào

Hán Việt: ĐẮC ĐÁO

HSK3

1Động từ

  1. nhận được
  2. đạt được
  3. có được
  4. đạt được, nhận được

Ví dụ

  1. 他得到了大家的支持。

    Tā dédào le dàjiā de zhīchí.

    Anh ấy đã nhận được sự ủng hộ của mọi người.

  2. 努力学习就会得到好成绩。

    Nǔlì xuéxí jiù huì dédào hǎo chéngjì.

    Chăm chỉ học tập thì sẽ đạt được thành tích tốt.

  3. 经过治疗,他的病得到了控制。

    Jīngguò zhìliáo, tā de bìng dédào le kòngzhì.

    Sau khi điều trị, bệnh của ông ấy đã được khống chế.

  4. 付出努力才能得到好成绩。

    Fùchū nǔlì cái néng dédào hǎo chéngjī.

    Bỏ ra nỗ lực mới có thể đạt được thành tích tốt.

  5. 通过不懈努力,她终于得到了大家的一致认可。

    Tōngguò búxiè nǔlì, tā zhōngyú dédào le dàjiā de yízhì rènkě.

    Nhờ nỗ lực không ngừng, cuối cùng cô ấy đã nhận được sự công nhận của mọi người.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 得到支持 dédào zhīchínhận được sự ủng hộ
  • 得到帮助 dédào bāngzhùnhận được sự giúp đỡ
  • 得到好评 dédào hǎopíngnhận được đánh giá tốt
  • 得到提高 dédào tígāođược nâng cao

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

获得。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

得到 + danh từ / động từ trừu tượng

Đạt được hay nhận được sự việc gì (thường là điều tích cực: khen ngợi, giúp đỡ, kết quả). VD: 这个问题得到了解决。– Vấn đề này đã được giải quyết.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

得
到

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1