1Danh từ
- keo dán
- hồ dán
Ví dụ
Yòng jiāoshuǐ bǎ zhàopiàn tiē zài biǎogé shang.
Dùng keo dán bức ảnh vào biểu mẫu.
Zhè píng jiāoshuǐ gān le, yǐjīng jǐ bù chūlái le.
Lọ keo này khô rồi, không bóp ra được nữa.
Zuò shǒugōng shí yào xiǎoxīn, bié bǎ jiāoshuǐ nòng dào yīfu shàng.
Khi làm đồ thủ công phải cẩn thận, đừng để keo dính vào quần áo.
Jiē tóufa shí yídìng yào xuǎnyòng duì tóupí wúhài de zhuānyòng jiāoshuǐ.
Khi nối tóc, nhất định phải chọn loại keo chuyên dụng không gây hại cho da đầu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种具有粘性的液体,常用于粘合纸张等物品。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 胶水 + 把……粘在/贴在……
Dùng keo dán vật gì vào đâu.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
