1Danh từ
- đồ gia dụng
- đồ đạc nội thất
- đồ nội thất, đồ đạc trong nhà
Ví dụ
Xīnfáng lǐ tiānzhì le xǔduō xīn jiājù.
Trong nhà mới đã sắm thêm rất nhiều đồ đạc mới.
Zhè tào jiājù zhìliàng fēicháng hǎo.
Bộ đồ nội thất này chất lượng rất tốt.
Wǒ xiǎng mǎi yí jiàn mùzhì jiājù.
Tôi muốn mua một món đồ nội thất bằng gỗ.
Wǒmen gāng bān jìn xīn fáng, dǎsuàn míngtiān qù mǎi yìxiē xīn jiājù.
Chúng tôi vừa chuyển vào nhà mới, dự định ngày mai đi mua một số đồ nội thất mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
家庭或公共场所中供人坐、卧、储藏物品等使用的器具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
量词 (件/套) + 家具
Dùng lượng từ 件 cho từng món đồ rời, 套 cho cả bộ đồ nội thất. VD: 我买了一套新家具。– Tôi đã mua một bộ đồ nội thất mới.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
