Chuyển đến nội dung
胶片膠片

jiāopiàn

Hán Việt: GIAO PHIẾN

Danh từ

HSK6Lượng từ: 卷、张

1Danh từ

  1. phim chụp ảnh
  2. cuộn phim
  3. phim nhựa

Ví dụ

  1. 这架老相机使用的是黑白胶片。

    Zhè jià lǎo xiàngjī shǐyòng de shì hēibái jiāopiàn.Chiếc máy ảnh cũ này sử dụng phim đen trắng.

  2. 他去照相馆冲洗胶片。

    Tā qù zhàoxiàngguǎn chōngxǐ jiāopiàn.Anh ấy đến tiệm ảnh để tráng phim.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 黑白胶片 hēibái jiāopiànphim đen trắng
  • 彩色胶片 cǎisè jiāopiànphim màu
  • 胶片相机 jiāopiàn xiàngjīmáy ảnh chụp phim
  • 冲洗胶片 chōngxǐ jiāopiàntráng phim

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

涂有感光乳剂的塑料片,用于照相或电影摄影。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 胶片 + 拍摄/记录

dùng phim chụp/ghi lại hình ảnh. VD: 用胶片记录生活。– Dùng phim ảnh ghi lại cuộc sống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

胶
片

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1