1Tính từ
- tháo vát
- có năng lực
- giỏi giang
Ví dụ
Tā shì ge fēicháng nénggàn de nǚqiángrén.
Cô ấy là một người phụ nữ rất tháo vát, mạnh mẽ.
Tā niánjì bú dà, què fēicháng nénggàn.
Cậu ấy tuổi đời chưa lớn nhưng lại rất tháo vát đảm đang.
Dàjiā dōu kuā zhè wèi xīn lái de mìshū jì cōngmíng yòu nénggàn.
Mọi người đều khen cô thư ký mới đến vừa thông minh vừa giỏi việc.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有才能,会办事。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
既 + tính từ/động từ + 又 + 能干
Vừa... lại vừa giỏi giang, tháo vát. VD: 她既漂亮又能干。– Cô ấy vừa xinh đẹp lại vừa tháo vát.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
