1Danh từ
- chàng trai
- thanh niên
- cậu thanh niên
- chàng trai, cậu thanh niên
- chàng trai, thanh niên
Ví dụ
Nàge xiǎohuǒzi hěn lèyú zhùrén.
Chàng thanh niên đó rất thích giúp đỡ người khác.
Zhè bāng xiǎohuǒzi tī zúqiú tī de zhēn búcuò.
Mấy cậu thanh niên này đá bóng cừ thật đấy.
Zhè ge niánqīng xiǎohuǒzi gàn qǐ huó lái hěn yǒu gànjìn.
Cậu thanh niên này khi làm việc thì tràn đầy hăng hái.
Nàge xiǎohuǒzi hěn rèqíng.
Chàng trai kia rất nhiệt tình.
Nà gè niánqīng xiǎohuǒzi gàn qǐ huó lái hěn yǒu gànjìn.
Cậu thanh niên trẻ đó làm việc trông rất có nhuệ khí.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
青年男子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
lượng từ + 小伙子
thường dùng lượng từ 个, 名, 位 hoặc 帮 (đám/nhóm) để chỉ người nam trẻ tuổi. VD: 那个小伙子。– Cậu thanh niên kia.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
