Chuyển đến nội dung
小伙子

xiǎohuǒzi

Hán Việt: TIỂU HỎA TỬ

HSK4Lượng từ: 个、位

1Danh từ

  1. chàng trai
  2. thanh niên
  3. cậu thanh niên
  4. chàng trai, cậu thanh niên
  5. chàng trai, thanh niên

Ví dụ

  1. 那个小伙子很乐于助人。

    Nàge xiǎohuǒzi hěn lèyú zhùrén.

    Chàng thanh niên đó rất thích giúp đỡ người khác.

  2. 这帮小伙子踢足球踢得真不错。

    Zhè bāng xiǎohuǒzi tī zúqiú tī de zhēn búcuò.

    Mấy cậu thanh niên này đá bóng cừ thật đấy.

  3. 这个年轻小伙子干起活来很有干劲。

    Zhè ge niánqīng xiǎohuǒzi gàn qǐ huó lái hěn yǒu gànjìn.

    Cậu thanh niên này khi làm việc thì tràn đầy hăng hái.

  4. 那个小伙子很热情。

    Nàge xiǎohuǒzi hěn rèqíng.

    Chàng trai kia rất nhiệt tình.

  5. 那个年轻小伙子干起活来很有干劲。

    Nà gè niánqīng xiǎohuǒzi gàn qǐ huó lái hěn yǒu gànjìn.

    Cậu thanh niên trẻ đó làm việc trông rất có nhuệ khí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 年轻小伙子 niánqīng xiǎohuǒzichàng trai trẻ tuổi
  • 帅气小伙子 shuàiqi xiǎohuǒzichàng trai đẹp trai
  • 几个小伙子 jǐ ge xiǎohuǒzivài cậu thanh niên
  • 机灵小伙子 jīling xiǎohuǒzichàng trai nhanh nhẹn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

青年男子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

lượng từ + 小伙子

thường dùng lượng từ 个, 名, 位 hoặc 帮 (đám/nhóm) để chỉ người nam trẻ tuổi. VD: 那个小伙子。– Cậu thanh niên kia.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

小
伙
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1