1Danh từ
- nguồn năng lượng
- năng lượng
Ví dụ
Wǒmen yào jiéyuē néngyuán, bǎohù huánjìng.
Chúng ta phải tiết kiệm năng lượng, bảo vệ môi trường.
Kāifā xīn néngyuán shì dāngqián de zhòngyào kètí.
Phát triển năng lượng mới là đề tài quan trọng hiện nay.
Zhège guójiā miànlínzhe yánzhòng de néngyuán wēijī.
Quốc gia này đang đối mặt với khủng hoảng năng lượng nghiêm trọng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
能够产生能量的物质资源,如煤炭、石油、太阳能等。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
节约/开发/利用 + 能源
kết hợp động tân biểu thị việc tiết kiệm, khai thác hoặc sử dụng nguồn năng lượng. VD: 我们要合理利用能源。– Chúng ta cần sử dụng năng lượng một cách hợp lý.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “能源” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
