Chuyển đến nội dung
降低

jiàngdī

Hán Việt: GIÁNG ĐÊ

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. hạ thấp
  2. làm giảm

Ví dụ

  1. 我们要尽量降低成本。

    Wǒmen yào jìnliàng jiàngdī chéngběn.Chúng ta phải cố gắng giảm thiểu chi phí.

  2. 大雨降低了空气中的温度。

    Dàyǔ jiàngdī le kōngqì zhōng de wēndù.Cơn mưa lớn đã làm giảm nhiệt độ trong không khí.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 降低成本 jiàngdī chéngběnhạ thấp giá thành / chi phí
  • 降低标准 jiàngdī biāozhǔnhạ thấp tiêu chuẩn
  • 降低要求 jiàngdī yāoqiúhạ thấp yêu cầu
  • 降低风险 jiàngdī fēngxiǎngiảm thiểu rủi ro

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

下降;使在限度、程度、数量、质量等方面变低。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

降低 + danh từ trừu tượng (成本/标准/要求/速度)

Làm giảm, hạ thấp mức độ, số lượng hoặc tiêu chuẩn của sự vật. VD: 降低速度。– Giảm tốc độ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

降
低

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1