Chuyển đến nội dung
脚趾腳趾

jiǎozhǐ

Danh từ

HSK5Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. ngón chân

Ví dụ

  1. 他不小心把脚趾撞到了桌腿上。

    Tā bù xiǎoxīn bǎ jiǎozhǐ zhuàng dào le zhuōtuǐ shang.Anh ấy vô tình va ngón chân vào chân bàn.

  2. 这双鞋太紧了,挤得脚趾很疼。

    Zhè shuāng xié tài jǐn le, jǐ de jiǎozhǐ hěn téng.Đôi giày này chật quá, ép ngón chân rất đau.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 大脚趾 dàjiǎozhǐngón chân cái
  • 小脚趾 xiǎojiǎozhǐngón chân út
  • 脚趾甲 jiǎozhǐjiamóng ngón chân
  • 动动脚趾 dòngdong jiǎozhǐcử động ngón chân

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

脚前端的分支部分。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

动/伸 + 脚趾

cử động/duỗi ngón chân. VD: 请试着动一动你的脚趾。– Xin hãy thử cử động ngón chân của bạn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

脚
趾

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1