1Động từ
- dành ra (thời gian)
- nhường ra (chỗ trống)
- dọn ra (để lấy chỗ)
Ví dụ
Qǐng dàjiā téngchū zhōngjiān de tōngdào, fāngbiàn shāngyuán tōngguò.
Xin mọi người hãy nhường lối đi ở giữa cho người bị thương dễ qua.
Wúlùn duō máng, tā dōu huì téngchū shíjiān péibàn jiārén.
Dù bận rộn đến đâu, anh ấy cũng đều dành thời gian ở bên gia đình.
Wǒmen bǎ kèfáng téng chūlai le, suíshí huānyíng nǐ lái zhù.
Chúng tôi đã dọn phòng khách xong rồi, hoan nghênh bạn bất cứ lúc nào đến ở.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
抽调出(时间、空间等)以供他用。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把……腾出来
Dùng trong câu chữ 把 để nhấn mạnh việc dọn dẹp hoặc nhường chỗ/thời gian. VD: 请把桌面腾出来。– Hãy dọn sạch chỗ trên mặt bàn ra.
腾出 + 时间 / 空儿 + động từ
Dành ra thời gian rảnh để làm việc gì. VD: 腾出时间去跑步。– Dành thời gian đi chạy bộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
