Chuyển đến nội dung
腾出騰出

téngchū

Hán Việt: ĐẰNG XUẤT

HSK5

1Động từ

  1. dành ra (thời gian)
  2. nhường ra (chỗ trống)
  3. dọn ra (để lấy chỗ)

Ví dụ

  1. 请大家腾出中间的通道,方便伤员通过。

    Qǐng dàjiā téngchū zhōngjiān de tōngdào, fāngbiàn shāngyuán tōngguò.

    Xin mọi người hãy nhường lối đi ở giữa cho người bị thương dễ qua.

  2. 无论多忙,他都会腾出时间陪伴家人。

    Wúlùn duō máng, tā dōu huì téngchū shíjiān péibàn jiārén.

    Dù bận rộn đến đâu, anh ấy cũng đều dành thời gian ở bên gia đình.

  3. 我们把客房腾出来了,随时欢迎你来住。

    Wǒmen bǎ kèfáng téng chūlai le, suíshí huānyíng nǐ lái zhù.

    Chúng tôi đã dọn phòng khách xong rồi, hoan nghênh bạn bất cứ lúc nào đến ở.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 腾出时间 téngchū shíjiāndành ra thời gian
  • 腾出地方 téngchū dìfangdành ra chỗ trống
  • 腾出空位 téngchū kòngwèinhường chỗ trống
  • 腾出房间 téngchū fángjiāndọn dẹp nhường phòng ra

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

抽调出(时间、空间等)以供他用。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把……腾出来

Dùng trong câu chữ 把 để nhấn mạnh việc dọn dẹp hoặc nhường chỗ/thời gian. VD: 请把桌面腾出来。– Hãy dọn sạch chỗ trên mặt bàn ra.

腾出 + 时间 / 空儿 + động từ

Dành ra thời gian rảnh để làm việc gì. VD: 腾出时间去跑步。– Dành thời gian đi chạy bộ.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

腾
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1