1Động từ
- sôi
- sôi sùng sục
- sôi trào
- náo nhiệt
- sục sôi
Ví dụ
Guō lǐ de shuǐ yǐjīng fèiténg le.
Nước trong nồi đã sôi sùng sục rồi.
Quánchǎng guānzhòng fèiténg qǐlái.
Toàn bộ khán giả trong hội trường sôi trào cuồng nhiệt.
Tīngdào Zhōngguó duì duóguàn de xiāoxi, zhěnggè guǎngchǎng dōu fèiténg le.
Nghe tin đội Trung Quốc đoạt chức vô địch, cả quảng trường đều sôi sục náo nhiệt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
液体受热到一定温度时迅速变成气体;比喻情绪高涨或热烈喧腾。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
主语 + 沸腾起来
Biểu thị bầu không khí hoặc tâm trạng đám đông bùng nổ, trở nên vô cùng náo nhiệt và hào hứng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
