1Phó từ
- tự mình
- tự tiện
- tự ý
Ví dụ
Huìyì jiéshù hòu, dàjiā zìxíng ānpái huódòng.
Sau khi hội nghị kết thúc, mọi người tự mình sắp xếp hoạt động.
Qǐng gèwèi lǚkè zìxíng bǎoguǎn hǎo guìzhòng wùpǐn.
Xin quý hành khách tự bảo quản đồ đạc quý giá của mình.
Wèi huòdé xǔkě, bùdé zìxíng chāixiè shèbèi.
Khi chưa được phép, không được tự ý tháo dỡ thiết bị.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
自己决定或处理;不借外力。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
自行 + động từ
tự thân làm một việc gì đó mà không cần sự trợ giúp hay cho phép của người khác. VD: 后果自行负责。– Hậu quả tự chịu trách nhiệm.
既……,又/也……
Dùng để nối các tính từ, động từ hoặc cụm từ có tính chất tương đương, biểu thị hai hoặc nhiều đặc điểm, tình huống cùng tồn tại song song ('vừa... lại vừa...'). Hai vế thường cùng mang nghĩa tích cực hoặc cùng mang nghĩa tiêu cực.
骑自行车既方便,又能锻炼身体。 – Đi xe đạp vừa tiện lại vừa rèn luyện sức khỏe.
这家饭馆的菜既好吃又便宜。 – Món ăn ở quán này vừa ngon lại vừa rẻ.
Bài học: HSK4 · 有你帮忙真好 – Có bạn giúp đỡ thật tốt
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “自行” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
