Chuyển đến nội dung
舞会舞會

wǔhuì

Hán Việt: VŨ HỘI

Danh từ

HSK1Lượng từ: 场、次

1Danh từ

  1. vũ hội, buổi dạ hội khiêu vũ
  2. vũ hội, buổi khiêu vũ

Ví dụ

  1. 你想去参加舞会吗?

    Nǐ xiǎng qù cānjiā wǔhuì ma?Bạn có muốn đi dự vũ hội không?

  2. 学校周末有一个假面舞会。

    Xuéxiào zhōumò yǒu yí gè jiǎmiàn wǔhuì.Trường học cuối tuần có một buổi vũ hội hóa trang.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 参加舞会 cānjiā wǔhuìtham gia vũ hội
  • 举办舞会 jǔbàn wǔhuìtổ chức vũ hội
  • 一场舞会 yì chǎng wǔhuìmột buổi dạ hội khiêu vũ
  • 毕业舞会 bìyè wǔhuìdạ hội khiêu vũ tốt nghiệp
  • 舞会礼服 wǔhuì lǐfúlễ phục dự vũ hội

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

为跳舞而举行的集会。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在舞会上 + hành động

Làm gì trong buổi khiêu vũ. VD: 我们在舞会上跳舞。– Chúng tôi khiêu vũ ở vũ hội.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

舞
会

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1