Chuyển đến nội dung
舞蹈

wǔdǎo

Hán Việt: VŨ ĐẠO

Danh từ

HSK5Lượng từ: 支、个

1Danh từ

  1. điệu múa
  2. vũ đạo
  3. khiêu vũ

Ví dụ

  1. 她从小学习民族舞蹈。

    Tā cóngxiǎo xuéxí mínzú wǔdǎo.Cô ấy học múa dân tộc từ nhỏ.

  2. 舞台上的舞蹈表演非常精彩。

    Wǔtái shàng de wǔdǎo biǎoyǎn fēicháng jīngcǎi.Tiết mục biểu diễn vũ đạo trên sân khấu vô cùng đặc sắc.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 民族舞蹈 mínzú wǔdǎođiệu múa dân tộc
  • 现代舞蹈 xiàndài wǔdǎovũ đạo hiện đại
  • 舞蹈演员 wǔdǎo yǎnyuándiễn viên múa
  • 舞蹈表演 wǔdǎo biǎoyǎnbiểu diễn vũ đạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

以有节奏的动作为主要表现手段的艺术形式。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

学习/表演 + 舞蹈

Học múa hoặc biểu diễn tiết mục múa.

舞蹈 + 演员/老师/学校

Đứng trước danh từ chỉ người hoặc tổ chức liên quan đến múa.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

舞
蹈

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1