Chuyển đến nội dung
良好

liánghǎo

Hán Việt: LƯƠNG HẢO

Tính từ

HSK5

1Tính từ

  1. tốt
  2. tốt đẹp
  3. tốt đẹp, thuận lợi
  4. tốt đẹp, tốt

Ví dụ

  1. 他养成了良好的生活习惯。

    Tā yǎngchéng le liánghǎo de shēnghuó xíguàn.Anh ấy đã hình thành thói quen sinh hoạt tốt.

  2. 良好的开端是成功的一半。

    Liánghǎo de kāiduān shì chénggōng de yíbàn.Khởi đầu tốt đẹp là một nửa của thành công.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 良好习惯 liánghǎo xíguànthói quen tốt
  • 良好印象 liánghǎo yìnxiàngấn tượng tốt
  • 关系良好 guānxì liánghǎoquan hệ tốt đẹp
  • 状况良好 zhuàngkuàng liánghǎotình trạng tốt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

令人满意;好。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

良好 + 的 + danh từ trừu tượng

dùng bổ nghĩa cho danh từ trừu tượng như phẩm chất, môi trường, quan hệ... VD: 良好的教育 (nền giáo dục tốt).

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

良
好

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1