1Tính từ
- xuất sắc
- ưu tú
- xuất sắc, ưu tú
Ví dụ
Tā zài kǎoshì zhōng qǔdéle yōuyì de chéngjì.
Anh ấy đạt được thành tích xuất sắc trong kỳ thi.
Píngjiè yōuyì de biǎoxiàn, tā yíngdé le píngwěi de yízhì hǎopíng.
Nhờ biểu hiện xuất sắc, cô ấy đã giành được sự khen ngợi nhất trí của ban giám khảo.
Zhè jiā qǐyè píngjiè yōuyì de jìshù zǒuxiàng le guójì shìchǎng.
Doanh nghiệp này dựa vào công nghệ vượt trội để vươn ra thị trường quốc tế.
Píngzhe yōuyì de fúwù hé guòyìng de jìshù, xiǎodiàn yíngdéle jí hǎo de kǒubēi.
Nhờ dịch vụ xuất sắc và tay nghề vững vàng, tiệm nhỏ đã tạo dựng được tiếng vang rất tốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
特别好;特别突出。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
取得 + 优异的成绩
Đạt được thành tích vượt trội, xuất sắc.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
