Chuyển đến nội dung
荚莢

jiá

Hán Việt: GIÁP

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个、只

1Danh từ

  1. quả đậu
  2. vỏ đậu
  3. quả giáp

Ví dụ

  1. 豆荚成熟后会自行裂开,散落种子。

    Dòujiá chéngshú hòu huì zìxíng lièkāi, sànluò zhǒngzǐ.Quả đậu sau khi chín sẽ tự nứt ra để rụng hạt giống.

  2. 奶奶在院子里的树荫下剥豌豆荚。

    Nǎinai zài yuànzi lǐ de shùyīn xià bāo wāndòujiá.Bà nội ngồi dưới bóng râm trong sân bóc vỏ đậu Hà Lan.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 豆荚 dòujiáquả đậu, vỏ đậu
  • 荚果 jiáguǒquả giáp, quả đậu
  • 皂荚 zàojiáquả bồ kết
  • 榆荚 yújiáquả du

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

某些豆科植物的长条形果实,两片裂开,里面有种子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

剥 + 豆荚

bóc tách quả đậu, tách lấy hạt đậu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

荚

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từ có chứa “荚” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1