1Danh từ
- vỏ đậu
- quả đậu
Ví dụ
Zhè ge dòujiá lǐ bāoguǒ zhe bǎomǎn de dòulì.
Trong quả đậu này bọc những hạt đậu căng mẩy.
Háizimen zài tiányě lǐ bāng zhe cǎizhāi dòujiá.
Lũ trẻ ở ngoài đồng giúp hái những quả đậu.
Chéngshú de dòujiá shàigān hòu huì zìdòng lièkāi.
Quả đậu chín sau khi phơi khô sẽ tự động tách vỏ nứt ra.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
豆类植物的果实,外面有壳,内有数粒种子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
把 + 豆荚 + 剥开
biểu đạt thao tác bóc, tách quả đậu để lấy hạt bên trong.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
