1Danh từ
- hiện vật sưu tầm
- vật phẩm tàng trữ
- bộ sưu tập
Ví dụ
Bówùguǎn zhǎnchū le xǔduō zhēnguì de mínghuà cángpǐn.
Bảo tàng đã trưng bày nhiều bộ sưu tập tranh danh tiếng quý giá.
Zhè jiā měishùguǎn yōngyǒu fēngfù de sīrén cángpǐn.
Phòng trưng bày mỹ thuật này sở hữu bộ sưu tập tư nhân phong phú.
Zhuānjiā zhèngzài duì zhè pī xīn zhēngjí de cángpǐn jìnxíng jiàndìng.
Các chuyên gia đang giám định lô hiện vật sưu tầm mới được tuyển chọn này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
收藏的物品(多指艺术品或文物)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
藏品 + 丰富/珍贵
Miêu tả đặc điểm về số lượng hoặc giá trị của bộ sưu tập. VD: 博物馆的藏品十分丰富。– Bộ sưu tập của viện bảo tàng vô cùng phong phú.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
