Chuyển đến nội dung
蛀牙

zhùyá

Hán Việt: CHÚ NHA

Danh từ

HSK7–9Lượng từ: 颗

1Danh từ

  1. răng sâu

Ví dụ

  1. 吃太多甜食容易长蛀牙。

    Chī tài duō tiánshí róngyì zhǎng zhùyá.Ăn quá nhiều đồ ngọt rất dễ bị sâu răng.

  2. 我的蛀牙疼得厉害,得去看牙医。

    Wǒ de zhùyá téng de lìhai, děi qù kàn yáyī.Chiếc răng sâu của tôi đau dữ dội, phải đi khám nha sĩ thôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 长蛀牙 zhǎng zhùyábị sâu răng
  • 预防蛀牙 yùfáng zhùyáphòng ngừa sâu răng
  • 补蛀牙 bǔ zhùyátrám răng sâu
  • 一颗蛀牙 yī kē zhùyámột chiếc răng sâu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

虫牙;因龋齿病变而损坏的牙齿。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

长 + 蛀牙

Biểu thị việc mọc hoặc bị phát sinh răng sâu.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

蛀
牙

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1