Chuyển đến nội dung
螃蟹

pángxiè

Hán Việt: BÀNG GIẢI

HSK7–9Lượng từ: 只

1Danh từ

  1. cua

Ví dụ

  1. 秋天是吃螃蟹的最佳季节。

    Qiūtiān shì chī pángxiè de zuìjiā jìjié.

    Mùa thu là mùa tuyệt nhất để ăn cua.

  2. 海滩上有不少爬来爬去的小螃蟹。

    Hǎitān shang yǒu bùshǎo pá lái pá qù de xiǎo pángxiè.

    Trên bãi biển có khá nhiều chú cua nhỏ bò qua bò lại.

  3. 清蒸螃蟹味道非常鲜美。

    Qīngzhēng pángxiè wèidào fēicháng xiānměi.

    Cua hấp thanh đạm vị rất tươi ngon.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吃螃蟹 chī pángxièăn cua
  • 清蒸螃蟹 qīngzhēng pángxiècua hấp
  • 大闸蟹 dàzháxiècua lông
  • 一只螃蟹 yì zhī pángxièmột con cua

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

节肢动物,全身有甲壳,有五对步足,第一对螯状。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

第一个吃螃蟹的人

Quán dụng ngữ: người đầu tiên dám thử thách, dám làm điều mới mẻ chưa ai làm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

螃
蟹

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1