1Danh từ
- cua
Ví dụ
Qiūtiān shì chī pángxiè de zuìjiā jìjié.
Mùa thu là mùa tuyệt nhất để ăn cua.
Hǎitān shang yǒu bùshǎo pá lái pá qù de xiǎo pángxiè.
Trên bãi biển có khá nhiều chú cua nhỏ bò qua bò lại.
Qīngzhēng pángxiè wèidào fēicháng xiānměi.
Cua hấp thanh đạm vị rất tươi ngon.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
节肢动物,全身有甲壳,有五对步足,第一对螯状。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
第一个吃螃蟹的人
Quán dụng ngữ: người đầu tiên dám thử thách, dám làm điều mới mẻ chưa ai làm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
